LAND CRUISER PRADO VX

 

Giá bán: 2.379.000.000đ

Mô tả ngắn • Số chỗ ngồi : 7 chỗ • Kiểu dáng : SUV • Nhiên liệu : Xăng • Xuất xứ : Xe nhập khẩu • Thông tin khác: + Số tự động 6 cấp

Nội dung chi tiết

Toyota Land Cruiser Prado vừa ra mắt tại triển lãm Frankfurt Motor Show với nhiều thay đổi so với thế hệ cũ.

Toyota Land Cruiser Prado 2018 trinh lang hinh anh 1

Sau nhiều đợt lộ hình ảnh trước đây, cuối cùng, Toyota đã cho ra mắt Land Cruiser Prado tại triển lãm Frankfurt Motor Show. So với đời trước, phiên bản mới khác biệt nhiều về mặt thiết kế. Lưới tản nhiệt dạng thanh dọc thay cho dạng thanh ngang để tạo nhiều chỗ trống, tăng hiệu quả làm mát.

Toyota Land Cruiser Prado 2018 trinh lang hinh anh 2

Sự thay đổi ở đèn pha mang tới cho Toyota Land Cruiser Prado cái nhìn hiện đại hơn, sử dụng công nghệ chiếu sáng Bi-xenon và đèn chiếu sáng ban ngày LED ở biến thể cao cấp nhất.

Toyota Land Cruiser Prado 2018 trinh lang hinh anh 3

Chiều dài Toyota Land Cruiser tăng 60 mm, đi cùng cản trước và vòm bánh xe tái thiết kế. Cản sau và đèn hậu cũng được làm mới. Đèn hậu sử dụng bóng LED ở biến thể cao cấp. Bánh xe kích thước tùy chọn từ 17 đến 19 inch.

Toyota Land Cruiser Prado 2018 trinh lang hinh anh 5

Tiếp đến là động cơ xăng 2.7L, cho công suất 161 mã lực và mô-men xoắn 246 Nm, tùy chọn hộp số tay 5 cấp hoặc tự động 5 cấp. Bản động cơ kết hợp hộp số tay có tốc độ tối đa nhỉnh hơn, đạt 165 km/h. Tùy chọn động cơ cuối cùng là loại 4.0L, công suất 249 mã lực và mô-men xoắn 381 Nm, dùng hộp số tự động 6 cấp.

Toyota Land Cruiser Prado 2018 trinh lang hinh anh 4

Tùy chọn động cơ sẽ dựa vào từng nơi, do Land Cruiser Prado đang bán tại 190 quốc gia khác nhau. Lựa chọn đầu tiên là động cơ dầu 2.4L, cho công suất 177 mã lực và mô-men xoắn 450 Nm, đi cùng hộp số tự động 6 cấp. Nếu chọn hộp số tay 6 cấp, mô-men xoắn của chiếc xe chỉ còn 420 Nm. Tốc độ tối đa mà bản động cơ này có thể đạt là 175 km/h.

Toyota Land Cruiser Prado 2018 trinh lang hinh anh 6

Xe trang bị gói công nghệ an toàn Toyota Safety Sense mới nhất, bao gồm cảnh báo va chạm phía trước, phát hiện người đi bộ, kiểm soát hành trình thích ứng và cảnh báo làn đường. Bên cạnh hệ thống giám sát áp suất lốp nâng cấp, cảnh báo điểm mù và cảnh báo giao thông phía sau.

Toyota Land Cruiser Prado 2018 trinh lang hinh anh 7

Nội thất bên trong thiết kế lại gọn gàng hơn. Màn hình giải trí nâng cấp lên loại cảm ứng 8 inch. Bảng đồng hồ bổ sung một màn hình 4,2 cung cấp đa thông tin. Vô-lăng giống dòng Land Cruiser V8.

Hiện tại, Toyota chưa công bố giá và thời điểm mở bán Land Cruiser Prado 2018.

Thông số kỹ thuật

 

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)  
4840 x 1885 x 1845
  Chiều dài cơ sở (mm)  
2790
  Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm)  
1585/1585
  Khoảng sáng gầm xe (mm)  
215
  Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree)  
31-25
  Bán kính vòng quay tối thiểu (m)  
5.8
  Trọng lượng không tải (kg)  
2030 - 2190
  Trọng lượng toàn tải (kg)  
2850
  Dung tích bình nhiên liệu (L)  
87
Động cơ Loại động cơ  
2TR-FE, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, Dual VVT-i
  Dung tích xy lanh (cc)  
2694
  Loại nhiên liệu  
Xăng / Gasoline
  Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút)  
122(164) / 5200
  Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)  
246 / 3900
  Tốc độ tối đa  
160
  Tiêu chuẩn khí thải  
Euro 3&4
Chế độ lái    
Không có
Hệ thống truyền động    
Dẫn động 4 bánh toàn thời gian / 4x4 full time
Hộp số    
Tự động 6 cấp / 6AT
Hệ thống treo Trước  
Độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn, thanh cân bằng / Double wishbone, torsion stabilizer bar
  Sau  
Liên kết 4 điểm, tay đòn bên, lò xo cuộn / Four link with coil spring, torsion stabilizer bar
Hệ thống lái Trợ lực tay lái  
Trợ lực thủy lực biến thiên theo tốc độ / Hydraulic with variable flow control
Vành & lốp xe Loại vành  
Mâm đúc hợp kim 18 - inch 6 chấu kép
  Kích thước lốp  
265/60R18
Phanh Trước  
Đĩa thông gió x Đĩa thông gió / Ventilated disc brake with fixed caliper 4-cylinder x Ventilated disc brake with floating caliper 1-cylinder
  Sau  
Đĩa thông gió x Đĩa thông gió / Ventilated disc brake with fixed caliper 4-cylinder x Ventilated disc brake with floating caliper 1-cylinder
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp  
11.2
  Trong đô thị  
14.1
  Ngoài đô thị  
9.6
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần  
LED
  Đèn chiếu xa  
LED
  Đèn chiếu sáng ban ngày  
Có, LED / with, LED
  Hệ thống cân bằng góc chiếu  
Có / With
Đèn sương mù Trước  
Có/ With
  Sau  
Có/ With
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện  
  Chức năng gập điện  
  Tích hợp đèn báo rẽ  
  Chức năng sấy gương  
Chức năng sấy kính sau    
Ăng ten    
Tích hợp trên kính
Tay nắm cửa ngoài    
Cùng màu thân xe
Cánh hướng gió sau    
Tay lái Loại tay lái  
4 chấu, bọc da / Leather, 4 -spoke
  Nút bấm điều khiển tích hợp  
Hệ thống âm thanh, màn hình đa thông tin, điện thoại rảnh tay kết nối qua bluetooth / Audio system, multi-information display, bluetooth handsfree telephone
  Điều chỉnh  
4 hướng/ Tilt & telescopic
Chất liệu bọc ghế    
Da / Leather
Ghế trước Điều chỉnh ghế lái  
Ghế lái chỉnh điện 10 hướng, ghế hành khách chỉnh điện 4 hướng / 10 way power adjustable driver seat, 4 way power adjustable passenger's seat
Ghế sau Hàng ghế thứ hai  
Gập 40:20:40, ghế bên phải gập, trượt 1 chạm / 40:20:40 foldable, One touch folding & sliding for the right seat
  Hàng ghế thứ ba  
Gập phẳng điện, 50:50 / Power flat fold, 50:50
Hệ thống điều hòa Trước  
Tự động 3 vùng độc lập, cửa gió cho cả 3 hàng ghế / Automatic, 3 zone, with air vents for all seat rows
  Sau  
Tự động 3 vùng độc lập, cửa gió cho cả 3 hàng ghế / Automatic, 3 zone, with air vents for all seat rows
Hộp làm mát    
Có / With
Hệ thống âm thanh Loại loa  
Thường
  Đầu đĩa  
DVD
  Số loa  
9
  Cổng kết nối AUX  
  Cổng kết nối USB  
  Kết nối Bluetooth  
Khóa cửa điện    
Có ( điều chỉnh & tự động) / With (Driver switch & speed auto )
Cửa sổ điều chỉnh điện    
Có (lên - xuống 1 chạm & chống kẹt) (tất cả các cửa) / With (one -touch up/ down & jam protection for all windows)
Hệ thống điều khiển hành trình    
Có / With
Hệ thống báo động    
Có/With
Hệ thống mã hóa khóa động cơ    
Có/With
Hệ thống chống bó cứng phanh    
Có/With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp    
Có/With
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử    
Có/With
Hệ thống ổn định thân xe    
Có/With
Hệ thống kiểm soát lực kéo    
Có/With
Đèn báo phanh khẩn cấp    
Có/With
Camera lùi    
Có/With
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau  
4 vị trí phía sau / 4 rear sensors
Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước  
Có/With
  Túi khí bên hông phía trước  
Có/With
  Túi khí rèm  
Có/With
  Túi khí đầu gối người lái  
Có/With